传染 (chuánrǎn, Hán Việt: truyện nhiễm) nghĩa là lây nhiễm; dễ lây. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 传染
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
传 truyện · 26 từ
传统chuántǒngtruyền thống宣传xuānchuántruyền bá传说chuánshuōtruyền thuyết传播chuánbōtruyền bá传递chuándìtruyền đạt流传liúchuánlan truyền遗传yíchuándi truyền传达chuándátruyền đạt