大方 (dàfāng, Hán Việt: đại phương) nghĩa là chuyên gia; học giả; đất mẹ. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- dà fāng chuyên gia; học giả; đất mẹ
- dà fang hào phóng; rộng lượng; phong cách
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn