Tâm HSK

大方

dàfāng
đại phương
chuyên gia; học giả; đất mẹ

大方 (dàfāng, Hán Việt: đại phương) nghĩa là chuyên gia; học giả; đất mẹ. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • dà fāng chuyên gia; học giả; đất mẹ
  • dà fang hào phóng; rộng lượng; phong cách

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

方 phương · 41 từ