寺 sìtựchùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ) HSK 7–9 寺 (sì, Hán Việt: tự) nghĩa là chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 寺 Cụm từ thường gặp có 寺寺庙sìmiàođền清真寺qīngzhēnsìnhà thờ Hồi giáo少林寺shàolínsìChùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo…