尖
jiān
tiêm
nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén;…
尖 (jiān, Hán Việt: tiêm) nghĩa là nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén;…. Đây là từ vựng HSK 6.
尖 (jiān, Hán Việt: tiêm) nghĩa là nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén;…. Đây là từ vựng HSK 6.