悄悄
qiāoqiāo
tiễu tiễu
yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn
悄悄 (qiāoqiāo, Hán Việt: tiễu tiễu) nghĩa là yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn. Đây là từ vựng HSK 5.
悄悄 (qiāoqiāo, Hán Việt: tiễu tiễu) nghĩa là yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn. Đây là từ vựng HSK 5.