戴 dàiđáiđeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang HSK 4 戴 (dài, Hán Việt: đái) nghĩa là đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 戴 Cụm từ thường gặp có 戴爱戴àidàiyêu thương và tôn trọng