扶 fúphùđỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó HSK 5 扶 (fú, Hán Việt: phù) nghĩa là đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 扶 Cụm từ thường gặp có 扶扶持fúchígiúp đỡ