抢
qiāng
thưởng
(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận); ngược…
抢 (qiāng, Hán Việt: thưởng) nghĩa là (văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận); ngược…. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- qiāng (văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận); ngược…
- qiǎng tranh giành; lao vào; tranh cướp