披 pīphikhoác lên vai; mở; trải ra HSK 6 披 (pī, Hán Việt: phi) nghĩa là khoác lên vai; mở; trải ra. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 披 Cụm từ thường gặp có 披披露pīlùtiết lộ