Tâm HSK

面子

miànzi
diện tử
bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện

面子 (miànzi, Hán Việt: diện tử) nghĩa là bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 面子

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

面 diện · 62 từ

子 tử · 146 từ