Tâm HSK

拧

níng
ninh
véo; vặn

拧 (níng, Hán Việt: ninh) nghĩa là véo; vặn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • níng véo; vặn
  • nǐng nhầm; vặn xoắn
  • nìng bướng bỉnh