Tâm HSK

捧

pěng
phủng
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

捧 (pěng, Hán Việt: phủng) nghĩa là cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 捧