Tâm HSK

掰

bāi
bài
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

掰 (bāi, Hán Việt: bài) nghĩa là bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ). Đây là từ vựng HSK 7–9.