摘
zhāi
trích
hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần…
摘 (zhāi, Hán Việt: trích) nghĩa là hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần…. Đây là từ vựng HSK 5.