撒 sātátthả ra; ném; buông lỏng HSK 6 撒 (sā, Hán Việt: tát) nghĩa là thả ra; ném; buông lỏng. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 撒 Các nghĩa và cách đọcsā thả ra; ném; buông lỏngsǎ rắc; rải; đổCụm từ thường gặp có 撒撒谎sāhuǎngnói dối