Tâm HSK

枪

qiāng
thương
súng; hỏa khí; súng trường

枪 (qiāng, Hán Việt: thương) nghĩa là súng; hỏa khí; súng trường. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 枪