Tâm HSK

开枪

kāiqiāng
khai thương
nổ súng; bắn súng

开枪 (kāiqiāng, Hán Việt: khai thương) nghĩa là nổ súng; bắn súng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

枪 thương · 3 từ