Tâm HSK

炒

chǎo
sao
xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng

炒 (chǎo, Hán Việt: sao) nghĩa là xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 炒