Tâm HSK

炒作

chǎozuò
sao tác
quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)

炒作 (chǎozuò, Hán Việt: sao tác) nghĩa là quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

炒 sao · 2 từ

作 tác · 44 từ