Tâm HSK

狠

hěn
ngoan
tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ)

狠 (hěn, Hán Việt: ngoan) nghĩa là tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ). Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 狠