猩猩
xīngxing
tinh tinh
đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
猩猩 (xīngxing, Hán Việt: tinh tinh) nghĩa là đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông. Đây là từ vựng HSK 7–9.