甭 (béng, Hán Việt: bằng) nghĩa là (chữ viết tắt của 不用[bu4 yong4]) không cần; xin đừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- béng (chữ viết tắt của 不用[bu4 yong4]) không cần; xin đừng
- bèng (tiếng địa phương) rất
甭 (béng, Hán Việt: bằng) nghĩa là (chữ viết tắt của 不用[bu4 yong4]) không cần; xin đừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.