薄 bóbạcít ỏi; nhẹ; yếu HSK 5 薄 (bó, Hán Việt: bạc) nghĩa là ít ỏi; nhẹ; yếu. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 薄 Các nghĩa và cách đọcbó ít ỏi; nhẹ; yếubáo mỏng; lạnh lùng; thờ ơbò xem 薄荷[bo4 he5]Cụm từ thường gặp có 薄薄弱bóruòyếu单薄dānbóyếu ớt