Tâm HSK

谢谢

xièxie
tạ tạ
cảm ơn; cảm ơn bạn

谢谢 (xièxie, Hán Việt: tạ tạ) nghĩa là cảm ơn; cảm ơn bạn. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 谢谢

好,谢谢医生。
hǎo, xiè xiè yī shēng。
Vâng, cảm ơn bác sĩ.
谢谢,我最喜欢这个颜色。
xiè xiè, wǒ zuì xǐ huan zhè ge yán sè。
Cảm ơn, tôi thích màu này nhất.
谢谢!你是什么时候来的?
xiè xiè! nǐ shì shén me shí hòu lái de?
Cảm ơn! Bạn đến lúc nào vậy?
谢谢老师!
xiè xiè lǎo shī!
Em cảm ơn cô!
一杯茶,谢谢。
yì bēi chá, xiè xiè。
Một cốc trà, cảm ơn.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

谢 tạ · 4 từ