Tâm HSK

风筝

fēngzhēng
phong tranh
diều

风筝 (fēngzhēng, Hán Việt: phong tranh) nghĩa là diều. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ