风筝 (fēngzhēng, Hán Việt: phong tranh) nghĩa là diều. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风筝 (fēngzhēng, Hán Việt: phong tranh) nghĩa là diều. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.