偷偷 (tōutōu, Hán Việt: thâu thâu) nghĩa là một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偷偷 (tōutōu, Hán Việt: thâu thâu) nghĩa là một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.