券
quàn
khoán
trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự…
券 (quàn, Hán Việt: khoán) nghĩa là trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự…. Đây là từ vựng HSK 6.
券 (quàn, Hán Việt: khoán) nghĩa là trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự…. Đây là từ vựng HSK 6.