叉 (chā, Hán Việt: xoa) nghĩa là cái nĩa; cái chĩa; ngạnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- chā cái nĩa; cái chĩa; ngạnh
- chá băng qua; bị kẹt
- chǎ tách ra; mở ra (như chân)
叉 (chā, Hán Việt: xoa) nghĩa là cái nĩa; cái chĩa; ngạnh. Đây là từ vựng HSK 6.