吹 chuīxuythổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung HSK 4 吹 (chuī, Hán Việt: xuy) nghĩa là thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 吹 Cụm từ thường gặp có 吹吹牛chuīniúnói khoác吹捧chuīpěngtâng bốc吹了chuīlethất bại