按 ànánnhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại HSK 4 按 (àn, Hán Việt: án) nghĩa là nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 按 Cụm từ thường gặp có 按按照ànzhàotheo按时ànshíđúng giờ按摩ànmómát-xa按键ànjiànnút hoặc phím按说ànshuōtheo lẽ thường按理说ànlǐshuōtheo lý mà nói...