Tâm HSK

挡

dǎng
đáng
chống cự; cản trở; ngăn chặn

挡 (dǎng, Hán Việt: đáng) nghĩa là chống cự; cản trở; ngăn chặn. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • dǎng chống cự; cản trở; ngăn chặn
  • dàng sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp

Cụm từ thường gặp có 挡