Tâm HSK

认

rèn
nhận
nhận ra; biết; thừa nhận

认 (rèn, Hán Việt: nhận) nghĩa là nhận ra; biết; thừa nhận. Đây là từ vựng HSK 5.

Câu ví dụ với 认

这个字我不认识,我读的是“大”。
zhè ge zì wǒ bú rèn shi, wǒ dú de shì “ dà ”。
Chữ này em không biết, em đọc là “大”.
我们是在大学认识的。
wǒ men shì zài dà xué rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
我们是九月认识的。
wǒ men shì jiǔ yuè rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau vào tháng Chín.
你们是什么时候认识的?
nǐ men shì shén me shí hòu rèn shi de?
Các bạn quen nhau khi nào?
我们是二〇一八年认识的。
wǒ men shì èr líng yī bā nián rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau năm 2018.

Cụm từ thường gặp có 认

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

认 nhận · 16 từ