Tâm HSK

公认

gōngrèn
công nhận
được công nhận (là); chấp nhận (là)

公认 (gōngrèn, Hán Việt: công nhận) nghĩa là được công nhận (là); chấp nhận (là). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

认 nhận · 16 từ