捉 zhuōtrócnắm; bắt; chộp HSK 6 捉 (zhuō, Hán Việt: tróc) nghĩa là nắm; bắt; chộp. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 捉 Cụm từ thường gặp có 捉捕捉bǔzhuōbắt捉迷藏zhuōmícángchơi trốn tìm