插 chāsápcắm; vào; đâm HSK 5 插 (chā, Hán Việt: sáp) nghĩa là cắm; vào; đâm. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 插 Cụm từ thường gặp có 插插手chāshǒucan thiệp vào插图chātúminh họa插嘴chāzuǐngắt lời