Tâm HSK

插手

chāshǒu
sáp thủ
can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp

插手 (chāshǒu, Hán Việt: sáp thủ) nghĩa là can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

插 sáp · 3 từ

手 thủ · 72 từ