插手 (chāshǒu, Hán Việt: sáp thủ) nghĩa là can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
插手 (chāshǒu, Hán Việt: sáp thủ) nghĩa là can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.