揽 lǎnlãmđộc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...) HSK 7–9 揽 (lǎn, Hán Việt: lãm) nghĩa là độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 揽 Cụm từ thường gặp có 揽招揽zhāolǎnthu hút一揽子yīlǎnzibao trọn gói大包大揽dàbāodàlǎnôm đồm mọi việc