大包大揽 (dàbāodàlǎn, Hán Việt: đại bao đại lãm) nghĩa là ôm đồm mọi việc (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
包 bao · 19 từ
面包miànbāobánh mì包子bāozibánh bao书包shūbāocặp sách背包bēibāoba lô红包hóngbāotiền mừng tuổi包括bāokuòbao gồm包装bāozhuāngđóng gói包裹bāoguǒgói lại