昏 hūnhônmê muội; chạng vạng; ngất HSK 7–9 昏 (hūn, Hán Việt: hôn) nghĩa là mê muội; chạng vạng; ngất. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 昏 Cụm từ thường gặp có 昏昏迷hūnmímất ý thức黄昏huánghūnchạng vạng