末 mòmạtđầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối HSK 4 末 (mò, Hán Việt: mạt) nghĩa là đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 末 Cụm từ thường gặp có 末周末zhōumòcuối tuần期末qīmòcuối kỳ末日mòrìngày cuối粉末fěnmòbột mịn