Tâm HSK

末

mò
mạt
đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối

末 (mò, Hán Việt: mạt) nghĩa là đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 末