浮 fúphùnổi; bề mặt; trôi HSK 6 浮 (fú, Hán Việt: phù) nghĩa là nổi; bề mặt; trôi. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 浮 Cụm từ thường gặp có 浮浮现fúxiànxuất hiện trước mắt漂浮piāofúnổi浮躁fúzàohay thay đổi và thiếu kiên nhẫn浮力fúlìlực nổi