潮 cháotriềuthuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng HSK 7–9 潮 (cháo, Hán Việt: triều) nghĩa là thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 潮 Cụm từ thường gặp có 潮潮流cháoliúthủy triều潮湿cháoshīẩm ướt高潮gāocháothuỷ triều cao热潮rècháolàn sóng nhiệt tình新潮xīncháohiện đại