Tâm HSK

熄灭

xīmiè
tức diệt
ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi

熄灭 (xīmiè, Hán Việt: tức diệt) nghĩa là ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

熄 tức · 2 từ

灭 diệt · 7 từ