Tâm HSK

牵

qiān
khiên
dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan

牵 (qiān, Hán Việt: khiên) nghĩa là dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 牵