秧歌 (yāngge, Hán Việt: ương ca) nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
秧歌 (yāngge, Hán Việt: ương ca) nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.