Tâm HSK

粒

lì
lạp
hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên…

粒 (lì, Hán Việt: lạp) nghĩa là hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên…. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 粒