Tâm HSK

菜

cài
thái
rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém

菜 (cài, Hán Việt: thái) nghĩa là rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 菜

这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
你们这儿什么菜好吃?
nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī?
Ở đây món gì ngon?
这里的菜个个都好吃。
zhè lǐ de cài gè gè dōu hǎo chī。
Món ở đây món nào cũng ngon.
妈妈不会做中国菜。
mā ma bú huì zuò zhōng guó cài。
Mẹ không biết nấu món Trung Quốc.
中国菜很好吃。
zhōng guó cài hěn hǎo chī。
Món Trung Quốc rất ngon.

Cụm từ thường gặp có 菜