趁 chènsấntận dụng; lợi dụng HSK 6 趁 (chèn, Hán Việt: sấn) nghĩa là tận dụng; lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 趁 Cụm từ thường gặp có 趁趁机chènjīnắm bắt cơ hội趁早chènzǎocàng sớm càng tốt