Tâm HSK

距

jù
cự
cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài…

距 (jù, Hán Việt: cự) nghĩa là cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 距