键
jiàn
kiện
phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên…
键 (jiàn, Hán Việt: kiện) nghĩa là phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên…. Đây là từ vựng HSK 5.
键 (jiàn, Hán Việt: kiện) nghĩa là phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên…. Đây là từ vựng HSK 5.